Lịch âm thứ năm 10/2/2095
Thứ Năm
10
tháng 2/2095
Âm lịch: 6/1
Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/2/2095 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2095
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832943051/162738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2095 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 10/2/2095 dương lịch là ngày 6/1 năm Ất Mão âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 10/2/2095 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/2095?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).