Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2095

Dương lịch tháng 11/2095, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 5/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/11 6/10 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/11 7/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/11 8/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/11 9/10 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 6/11 10/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 7/11 11/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 8/11 12/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 9/11 13/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 10/11 14/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/11 15/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 12/11 16/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/11 17/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 14/11 18/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 15/11 19/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 16/11 20/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/11 21/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 18/11 22/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 19/11 23/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 20/11 24/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/11 25/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/11 26/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 23/11 27/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 24/11 28/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/11 29/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 26/11 30/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 27/11 1/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 28/11 2/11 Mậu Thân Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/11 3/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 30/11 4/11 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2095 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2095

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2095 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 6/11, 7/11, 15/11, 21/11.

Tháng 11/2095 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2095Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2095Động thổ, làm nhàNăm 2095Mua xe, nhận xeNăm 2095Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2095