Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2096
Dương lịch tháng 1/2096, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/1 | 6/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 2/1 | 7/12 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 3/1 | 8/12 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 4/1 | 9/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 5/1 | 10/12 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 6/1 | 11/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/1 | 12/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 8/1 | 13/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 9/1 | 14/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/1 | 15/12 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 11/1 | 16/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 12/1 | 17/12 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/1 | 18/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/1 | 19/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 15/1 | 20/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 16/1 | 21/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 17/1 | 22/12 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 18/1 | 23/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/1 | 24/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 20/1 | 25/12 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 21/1 | 26/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 22/1 | 27/12 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 23/1 | 28/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 24/1 | 29/12 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 25/1 | 1/1 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 26/1 | 2/1 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/1 | 3/1 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/1 | 4/1 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 29/1 | 5/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 30/1 | 6/1 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 31/1 | 7/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2096 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 6/1, 10/1, 20/1.
Tháng 1/2096 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.