Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2033

Dương lịch tháng 12/2033, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 10/11 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/12 11/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/12 12/11 Mậu Tý Bình thường Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/12 13/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 5/12 14/11 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/12 15/11 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/12 16/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/12 17/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/12 18/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/12 19/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/12 20/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/12 21/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/12 22/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 14/12 23/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/12 24/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/12 25/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/12 26/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/12 27/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/12 28/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 20/12 29/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/12 30/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/12 1/11 nhuận Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/12 2/11 nhuận Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/12 3/11 nhuận Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/12 4/11 nhuận Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 26/12 5/11 nhuận Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/12 6/11 nhuận Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/12 7/11 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 29/12 8/11 nhuận Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 30/12 9/11 nhuận Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 31/12 10/11 nhuận Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2033 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2034

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2033 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/12, 15/12, 16/12, 23/12, 27/12.

Tháng 12/2033 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2033Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2033Động thổ, làm nhàNăm 2033Mua xe, nhận xeNăm 2033Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2033