Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1968

Dương lịch tháng 4/1968, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Thân. Có 10 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 4/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/4 5/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/4 6/3 Quý Mão Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/4 7/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 5/4 8/3 Ất Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/4 9/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 7/4 10/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 8/4 11/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/4 12/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 10/4 13/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 11/4 14/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/4 15/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/4 16/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/4 17/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/4 18/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 16/4 19/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/4 20/3 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo
TNăm 18/4 21/3 Mậu Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 19/4 22/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 20/4 23/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/4 24/3 Tân Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 22/4 25/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 23/4 26/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/4 27/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 25/4 28/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/4 29/3 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 27/4 1/4 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 28/4 2/4 Mậu Thìn Tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 29/4 3/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/4 4/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/1968 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1968 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 5/4, 8/4, 14/4, 16/4, 18/4, 21/4, 26/4, 28/4, 30/4.

Tháng 4/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Động thổ, làm nhàNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Xuất hành, đi xaNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968