Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1968

Dương lịch tháng 5/1968, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 5/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 2/5 6/4 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 3/5 7/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/5 8/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/5 9/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 6/5 10/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 7/5 11/4 Đinh Sửu Tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 8/5 12/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/5 13/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 10/5 14/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 11/5 15/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/5 16/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 13/5 17/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 14/5 18/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 15/5 19/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/5 20/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/5 21/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/5 22/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 19/5 23/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/5 24/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 21/5 25/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/5 26/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 23/5 27/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/5 28/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 25/5 29/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/5 30/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 27/5 1/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/5 2/5 Mậu Tuất Bình thường Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 29/5 3/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 30/5 4/5 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 31/5 5/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/1968 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1968 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 13/5, 21/5, 25/5.

Tháng 5/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Động thổ, làm nhàNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Xuất hành, đi xaNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968