Lịch âm thứ bảy 20/4/1968
Thứ Bảy
20
tháng 4/1968
Âm lịch: 23/3
Ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Cốc vũ
Trực Định · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 20/4/1968 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
Lịch tháng 4/1968
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629271/4282293304 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 20/4/1968 dương lịch là ngày 23/3 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 20/4/1968 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 20/4/1968?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).