Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 30/4/1968

Thứ Ba
30
tháng 4/1968
Âm lịch: 4/4
Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Mãn · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/1968 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1968

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/4/1968 dương lịch là ngày 4/4 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày 30/4/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/4/1968?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).