Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 1914
Dương lịch tháng 3/1914, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/3 | 5/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/3 | 6/2 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 3/3 | 7/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 4/3 | 8/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 5/3 | 9/2 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 6/3 | 10/2 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/3 | 11/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/3 | 12/2 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 9/3 | 13/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 10/3 | 14/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/3 | 15/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 12/3 | 16/2 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/3 | 17/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 14/3 | 18/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 15/3 | 19/2 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 16/3 | 20/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 17/3 | 21/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 18/3 | 22/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/3 | 23/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/3 | 24/2 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 21/3 | 25/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 22/3 | 26/2 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 23/3 | 27/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 24/3 | 28/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 25/3 | 29/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 26/3 | 30/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 27/3 | 1/3 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 28/3 | 2/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 29/3 | 3/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 30/3 | 4/3 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 31/3 | 5/3 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1914 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 6/3, 8/3, 20/3, 30/3.
Tháng 3/1914 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.