Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2100

Dương lịch tháng 9/2100, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 27/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 2/9 28/7 Đinh Mùi Tốt Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/9 29/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/9 1/8 Kỷ Dậu Tốt Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/9 2/8 Canh Tuất Xấu Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 6/9 3/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 7/9 4/8 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/9 5/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 9/9 6/8 Giáp Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/9 7/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 11/9 8/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 12/9 9/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 13/9 10/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/9 11/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/9 12/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/9 13/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 17/9 14/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/9 15/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 19/9 16/8 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 20/9 17/8 Ất Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 21/9 18/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/9 19/8 Đinh Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 23/9 20/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/9 21/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/9 22/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 26/9 23/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/9 24/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 28/9 25/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 29/9 26/8 Giáp Tuất Tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 30/9 27/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2100 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2100 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 4/9, 9/9, 12/9, 24/9, 29/9.

Tháng 9/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Xuất hành, đi xaNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100