Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2100

Dương lịch tháng 8/2100, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Thân. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 26/6 Ất Hợi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 2/8 27/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/8 28/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 4/8 29/6 Mậu Dần Tốt Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 5/8 30/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/8 1/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/8 2/7 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 8/8 3/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 9/8 4/7 Quý Mùi Tốt Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/8 5/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/8 6/7 Ất Dậu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 12/8 7/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 13/8 8/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/8 9/7 Mậu Tý Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/8 10/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/8 11/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 17/8 12/7 Tân Mão Bình thường Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/8 13/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 19/8 14/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/8 15/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 21/8 16/7 Ất Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 22/8 17/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 23/8 18/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 24/8 19/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 25/8 20/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 26/8 21/7 Canh Tý Rất tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/8 22/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/8 23/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/8 24/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. Chu Tước hắc đạo
THai 30/8 25/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 31/8 26/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/2100 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2100 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 4/8, 5/8, 9/8, 11/8, 14/8, 24/8, 26/8, 30/8.

Tháng 8/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Xuất hành, đi xaNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100