Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 2/9/2100

Thứ Năm
2
tháng 9/2100
Âm lịch: 28/7
Ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/2100 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2100

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2100 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/9/2100 dương lịch là ngày 28/7 năm Canh Thân âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 2/9/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/9/2100?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).