Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2006

Dương lịch tháng 8/2006, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 8/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 2/8 9/7 Quý Hợi Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 3/8 10/7 Giáp Tý Rất tốt Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 4/8 11/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/8 12/7 Bính Dần Bình thường Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 6/8 13/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 7/8 14/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/8 15/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 9/8 16/7 Canh Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/8 17/7 Tân Mùi Tốt Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 11/8 18/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 12/8 19/7 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 13/8 20/7 Giáp Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/8 21/7 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 15/8 22/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 16/8 23/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/8 24/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 18/8 25/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/8 26/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 20/8 27/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/8 28/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/8 29/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 23/8 30/7 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/8 1/7 nhuận Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 25/8 2/7 nhuận Bính Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/8 3/7 nhuận Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 27/8 4/7 nhuận Mậu Tý Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 28/8 5/7 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/8 6/7 nhuận Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 30/8 7/7 nhuận Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 31/8 8/7 nhuận Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/2006 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/2006

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2006 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 3/8, 9/8, 10/8, 19/8, 27/8, 31/8.

Tháng 8/2006 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2006Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2006Mua xe, nhận xeNăm 2006Xuất hành, đi xaNăm 2006Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2006