Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1975
Dương lịch tháng 7/1975, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Mão. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/7 | 22/5 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 2/7 | 23/5 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 3/7 | 24/5 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 4/7 | 25/5 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 5/7 | 26/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/7 | 27/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 7/7 | 28/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 8/7 | 29/5 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 9/7 | 1/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 10/7 | 2/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/7 | 3/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/7 | 4/6 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 13/7 | 5/6 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 14/7 | 6/6 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 15/7 | 7/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 16/7 | 8/6 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/7 | 9/6 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 18/7 | 10/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 19/7 | 11/6 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 20/7 | 12/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 21/7 | 13/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 22/7 | 14/6 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 23/7 | 15/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 24/7 | 16/6 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 25/7 | 17/6 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 26/7 | 18/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 27/7 | 19/6 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 28/7 | 20/6 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 29/7 | 21/6 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 30/7 | 22/6 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/7 | 23/6 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1975 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 8/7, 10/7, 16/7, 19/7, 20/7, 25/7, 28/7.
Tháng 7/1975 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.