Lịch âm thứ tư 16/7/1975
Thứ Tư
16
tháng 7/1975
Âm lịch: 8/6
Ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Định · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/7/1975 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1975
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/610211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 16/7/1975 dương lịch là ngày 8/6 năm Ất Mão âm lịch, ngày Quý Hợi.
Ngày 16/7/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/7/1975?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).