Lịch âm thứ bảy 19/7/1975
Thứ Bảy
19
tháng 7/1975
Âm lịch: 11/6
Ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 19/7/1975 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1975
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/610211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 19/7/1975 dương lịch là ngày 11/6 năm Ất Mão âm lịch, ngày Bính Dần.
Ngày 19/7/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 19/7/1975?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).