Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1951

Dương lịch tháng 7/1951, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 27/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/7 28/5 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 3/7 29/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/7 1/6 Ất Tỵ Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 5/7 2/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/7 3/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/7 4/6 Mậu Thân Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/7 5/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/7 6/6 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/7 7/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 11/7 8/6 Nhâm Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/7 9/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 13/7 10/6 Giáp Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 14/7 11/6 Ất Mão Tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/7 12/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/7 13/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 17/7 14/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/7 15/6 Kỷ Mùi Xấu Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/7 16/6 Canh Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 20/7 17/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/7 18/6 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/7 19/6 Quý Hợi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/7 20/6 Giáp Tý Tốt Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/7 21/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/7 22/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/7 23/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/7 24/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/7 25/6 Kỷ Tỵ Tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/7 26/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/7 27/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 31/7 28/6 Nhâm Thân Tốt Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1951 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1951 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 14/7, 19/7, 22/7, 23/7, 28/7, 31/7.

Tháng 7/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Xuất hành, đi xaNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951