Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1951

Dương lịch tháng 6/1951, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 27/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/6 28/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 3/6 29/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 4/6 30/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/6 1/5 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/6 2/5 Đinh Sửu Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/6 3/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 8/6 4/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/6 5/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 10/6 6/5 Tân Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 11/6 7/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 12/6 8/5 Quý Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/6 9/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/6 10/5 Ất Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/6 11/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/6 12/5 Đinh Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 17/6 13/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/6 14/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/6 15/5 Canh Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/6 16/5 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/6 17/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/6 18/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 23/6 19/5 Giáp Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 24/6 20/5 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 25/6 21/5 Bính Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/6 22/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 27/6 23/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/6 24/5 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/6 25/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/6 26/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1951 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1951 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 12/6, 19/6, 25/6, 28/6.

Tháng 6/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Xuất hành, đi xaNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951