Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 20/7/1951

Thứ Sáu
20
tháng 7/1951
Âm lịch: 17/6
Ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu thử
Trực Mãn · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 20/7/1951 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 7/1951

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1951 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/7/1951 dương lịch là ngày 17/6 năm Tân Mão âm lịch, ngày Tân Dậu.

Ngày 20/7/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 20/7/1951?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).