Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1951

Dương lịch tháng 8/1951, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 29/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/8 30/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 3/8 1/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/8 2/7 Bính Tý Tốt Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/8 3/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/8 4/7 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/8 5/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 8/8 6/7 Canh Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/8 7/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/8 8/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/8 9/7 Quý Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/8 10/7 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 13/8 11/7 Ất Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 14/8 12/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 15/8 13/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 16/8 14/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/8 15/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/8 16/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/8 17/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. Chu Tước hắc đạo
THai 20/8 18/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 21/8 19/7 Quý Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/8 20/7 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/8 21/7 Ất Mùi Tốt Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 24/8 22/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 25/8 23/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/8 24/7 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/8 25/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 28/8 26/7 Canh Tý Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/8 27/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/8 28/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 31/8 29/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1951 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1951 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 8/8, 14/8, 22/8, 23/8, 28/8.

Tháng 8/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Xuất hành, đi xaNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951