Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1945

Dương lịch tháng 7/1945, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 22/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 2/7 23/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/7 24/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 4/7 25/5 Giáp Tuất Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 5/7 26/5 Ất Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/7 27/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/7 28/5 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 8/7 29/5 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 9/7 1/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 10/7 2/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/7 3/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 12/7 4/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/7 5/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/7 6/6 Giáp Thân Tốt Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 15/7 7/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/7 8/6 Bính Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/7 9/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 18/7 10/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 19/7 11/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 20/7 12/6 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/7 13/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 22/7 14/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 23/7 15/6 Quý Tỵ Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/7 16/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/7 17/6 Ất Mùi Xấu Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/7 18/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/7 19/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 28/7 20/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 29/7 21/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 30/7 22/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 31/7 23/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1945 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1945 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 5/7, 9/7, 14/7, 17/7, 23/7, 29/7.

Tháng 7/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.