Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1945

Dương lịch tháng 6/1945, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 21/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/6 22/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 3/6 23/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/6 24/4 Giáp Thìn Tốt Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/6 25/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/6 26/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/6 27/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 8/6 28/4 Mậu Thân Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/6 29/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 10/6 1/5 Canh Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/6 2/5 Tân Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/6 3/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/6 4/5 Quý Sửu Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/6 5/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/6 6/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/6 7/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 17/6 8/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/6 9/5 Mậu Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/6 10/5 Kỷ Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 20/6 11/5 Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/6 12/5 Tân Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/6 13/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/6 14/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/6 15/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/6 16/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/6 17/5 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 27/6 18/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 28/6 19/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/6 20/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/6 21/5 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1945 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1945 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 4/6, 11/6, 13/6, 19/6, 26/6.

Tháng 6/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.