Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 20/7/1945

Thứ Sáu
20
tháng 7/1945
Âm lịch: 12/6
Ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/7/1945 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 7/1945

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/7/1945 dương lịch là ngày 12/6 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 20/7/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/7/1945?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).