Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 14/5/1999

Thứ Sáu
14
tháng 5/1999
Âm lịch: 29/3
Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Thu · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/5/1999 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/1999

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/1999 dương lịch là ngày 29/3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 14/5/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/5/1999?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).