Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1974

Dương lịch tháng 5/1974, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 10/4 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/5 11/4 Quý Mão Bình thường Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 3/5 12/4 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 4/5 13/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/5 14/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/5 15/4 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/5 16/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 8/5 17/4 Kỷ Dậu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/5 18/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 10/5 19/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/5 20/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 12/5 21/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/5 22/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 14/5 23/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/5 24/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/5 25/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/5 26/4 Mậu Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 18/5 27/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 19/5 28/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 20/5 29/4 Tân Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/5 30/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/5 1/4 nhuận Quý Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 23/5 2/4 nhuận Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/5 3/4 nhuận Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/5 4/4 nhuận Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 26/5 5/4 nhuận Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/5 6/4 nhuận Mậu Thìn Tốt Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 28/5 7/4 nhuận Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/5 8/4 nhuận Canh Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 30/5 9/4 nhuận Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 31/5 10/4 nhuận Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1974 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1974

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1974 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 6/5, 8/5, 12/5, 17/5, 27/5, 29/5, 30/5.

Tháng 5/1974 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1974Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1974Mua xe, nhận xeNăm 1974Xuất hành, đi xaNăm 1974Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1974