Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1974
Dương lịch tháng 6/1974, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 11/4 nhuận | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 2/6 | 12/4 nhuận | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/6 | 13/4 nhuận | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 4/6 | 14/4 nhuận | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 5/6 | 15/4 nhuận | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/6 | 16/4 nhuận | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 7/6 | 17/4 nhuận | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 8/6 | 18/4 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 9/6 | 19/4 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 10/6 | 20/4 nhuận | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 11/6 | 21/4 nhuận | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/6 | 22/4 nhuận | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/6 | 23/4 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/6 | 24/4 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/6 | 25/4 nhuận | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 16/6 | 26/4 nhuận | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/6 | 27/4 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 18/6 | 28/4 nhuận | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 19/6 | 29/4 nhuận | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 20/6 | 1/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 21/6 | 2/5 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 22/6 | 3/5 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 23/6 | 4/5 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 24/6 | 5/5 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 25/6 | 6/5 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 26/6 | 7/5 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/6 | 8/5 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 28/6 | 9/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 29/6 | 10/5 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 30/6 | 11/5 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1974 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 6/6, 11/6, 15/6, 18/6, 27/6.
Tháng 6/1974 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.