Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/5/1974

Thứ Bảy
11
tháng 5/1974
Âm lịch: 20/4
Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Lập hạ
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/5/1974 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 5/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/5/1974 dương lịch là ngày 20/4 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 11/5/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/5/1974?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).