Lịch âm thứ tư 29/5/1974
Thứ Tư
29
tháng 5/1974
Âm lịch: 8/4 nhuận
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu mãn
Trực Trừ · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 29/5/1974 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1974
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/4 nhuận2322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 29/5/1974 dương lịch là ngày 8/4 nhuận năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Ngọ.
Ngày 29/5/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/5/1974?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).