Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1944
Dương lịch tháng 5/1944, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/5 | 9/4 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 2/5 | 10/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 3/5 | 11/4 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 4/5 | 12/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 5/5 | 13/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/5 | 14/4 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/5 | 15/4 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Minh Đường hoàng đạo |
| THai 8/5 | 16/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 9/5 | 17/4 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 10/5 | 18/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/5 | 19/4 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 12/5 | 20/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 13/5 | 21/4 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 14/5 | 22/4 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 15/5 | 23/4 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/5 | 24/4 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 17/5 | 25/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 18/5 | 26/4 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 19/5 | 27/4 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/5 | 28/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 21/5 | 29/4 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 22/5 | 1/4 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/5 | 2/4 nhuận | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 24/5 | 3/4 nhuận | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/5 | 4/4 nhuận | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 26/5 | 5/4 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/5 | 6/4 nhuận | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 28/5 | 7/4 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 29/5 | 8/4 nhuận | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 30/5 | 9/4 nhuận | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 31/5 | 10/4 nhuận | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1944 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 13/5, 18/5, 21/5, 25/5, 30/5, 31/5.
Tháng 5/1944 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.