Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1944
Dương lịch tháng 4/1944, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 9/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 2/4 | 10/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 3/4 | 11/3 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 4/4 | 12/3 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 5/4 | 13/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/4 | 14/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/4 | 15/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 8/4 | 16/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 9/4 | 17/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Câu Trận hắc đạo |
| THai 10/4 | 18/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 11/4 | 19/3 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/4 | 20/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 13/4 | 21/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/4 | 22/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/4 | 23/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 16/4 | 24/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/4 | 25/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/4 | 26/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 19/4 | 27/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/4 | 28/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 21/4 | 29/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 22/4 | 30/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 23/4 | 1/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 24/4 | 2/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 25/4 | 3/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 26/4 | 4/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 27/4 | 5/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 28/4 | 6/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 29/4 | 7/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 30/4 | 8/4 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1944 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 8/4, 11/4, 20/4.
Tháng 4/1944 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.