Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 13/5/1944

Thứ Bảy
13
tháng 5/1944
Âm lịch: 21/4
Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập hạ
Trực Thành · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 13/5/1944 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/5/1944 dương lịch là ngày 21/4 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 13/5/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/5/1944?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).