Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1950
Dương lịch tháng 4/1950, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 15/2 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 2/4 | 16/2 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 3/4 | 17/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 4/4 | 18/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 5/4 | 19/2 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 6/4 | 20/2 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/4 | 21/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 8/4 | 22/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 9/4 | 23/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 10/4 | 24/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 11/4 | 25/2 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 12/4 | 26/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 13/4 | 27/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/4 | 28/2 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/4 | 29/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 16/4 | 30/2 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 17/4 | 1/3 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 18/4 | 2/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 19/4 | 3/3 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/4 | 4/3 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/4 | 5/3 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 22/4 | 6/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 23/4 | 7/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 24/4 | 8/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 25/4 | 9/3 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 26/4 | 10/3 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 27/4 | 11/3 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 28/4 | 12/3 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/4 | 13/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 30/4 | 14/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1950 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 5/4, 11/4, 16/4, 20/4, 28/4.
Tháng 4/1950 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.