Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 1/4/1950

Thứ Bảy
1
tháng 4/1950
Âm lịch: 15/2
Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xuân phân
Trực Bế · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 1/4/1950 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1950

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1950 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/4/1950 dương lịch là ngày 15/2 năm Canh Dần âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 1/4/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/4/1950?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).