Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1950

Dương lịch tháng 3/1950, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/3 13/1 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 2/3 14/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/3 15/1 Đinh Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/3 16/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/3 17/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 6/3 18/1 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/3 19/1 Tân Sửu Tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 8/3 20/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 9/3 21/1 Quý Mão Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/3 22/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 11/3 23/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/3 24/1 Bính Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 13/3 25/1 Đinh Mùi Rất tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/3 26/1 Mậu Thân Bình thường Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/3 27/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 16/3 28/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/3 29/1 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 18/3 1/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 19/3 2/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/3 3/2 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 21/3 4/2 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 22/3 5/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/3 6/2 Đinh Tỵ Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 24/3 7/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 25/3 8/2 Kỷ Mùi Tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 26/3 9/2 Canh Thân Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 27/3 10/2 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 28/3 11/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/3 12/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/3 13/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 31/3 14/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/1950 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/1950

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1950 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 13/3, 25/3, 29/3.

Tháng 3/1950 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1950Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1950Mua xe, nhận xeNăm 1950Xuất hành, đi xaNăm 1950Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1950