Lịch âm thứ ba 11/4/1950
Thứ Ba
11
tháng 4/1950
Âm lịch: 25/2
Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/4/1950 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Dực Hỏa Xà (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1950
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/318219320421522623724825926102711281229133014 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1950 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 11/4/1950 dương lịch là ngày 25/2 năm Canh Dần âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 11/4/1950 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/1950?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).