Lịch âm chủ nhật 2/4/1944
Chủ nhật
2
tháng 4/1944
Âm lịch: 10/3
Ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xuân phân
Trực Chấp · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giỗ Tổ Hùng Vương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.
Ngày 2/4/1944 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1944
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/4242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 2/4/1944 dương lịch là ngày 10/3 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 2/4/1944 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/4/1944?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).