Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/4/1944

Thứ Ba
11
tháng 4/1944
Âm lịch: 19/3
Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/1944 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/1944 dương lịch là ngày 19/3 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 11/4/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/1944?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).