Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1968

Dương lịch tháng 2/1968, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 4/1 Tân Sửu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 2/2 5/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 3/2 6/1 Quý Mão Xấu Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 4/2 7/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 5/2 8/1 Ất Tỵ Xấu Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 6/2 9/1 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 7/2 10/1 Đinh Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/2 11/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/2 12/1 Kỷ Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/2 13/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/2 14/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/2 15/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/2 16/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/2 17/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/2 18/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 16/2 19/1 Bính Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/2 20/1 Đinh Tỵ Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 18/2 21/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/2 22/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 20/2 23/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/2 24/1 Tân Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/2 25/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/2 26/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 24/2 27/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 25/2 28/1 Ất Sửu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 26/2 29/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 27/2 30/1 Đinh Mão Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/2 1/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/2 2/2 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1968 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1968 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 7/2, 25/2, 27/2.

Tháng 2/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Xuất hành, đi xaNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968