Lịch âm thứ năm 1/2/1968
Thứ Năm
1
tháng 2/1968
Âm lịch: 4/1
Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại hàn
Trực Kiến · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/2/1968 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1968
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
142536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730281/2292 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 1/2/1968 dương lịch là ngày 4/1 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Sửu.
Ngày 1/2/1968 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/2/1968?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).