Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1968

Dương lịch tháng 3/1968, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 3/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 2/3 4/2 Tân Mùi Tốt Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 3/3 5/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/3 6/2 Quý Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/3 7/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/3 8/2 Ất Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 7/3 9/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 8/3 10/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/3 11/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 10/3 12/2 Kỷ Mão Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
THai 11/3 13/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/3 14/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/3 15/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/3 16/2 Quý Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 15/3 17/2 Giáp Thân Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 16/3 18/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/3 19/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 18/3 20/2 Đinh Hợi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 19/3 21/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 20/3 22/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/3 23/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/3 24/2 Tân Mão Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 23/3 25/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/3 26/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 25/3 27/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/3 28/2 Ất Mùi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/3 29/2 Bính Thân Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 28/3 30/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 29/3 1/3 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 30/3 2/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 31/3 3/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/1968 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1968 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 6/3, 14/3, 18/3, 26/3.

Tháng 3/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Xuất hành, đi xaNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968