Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 29/2/1968

Thứ Năm
29
tháng 2/1968
Âm lịch: 2/2
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Vũ thủy
Trực Bình · Sao Đẩu Mộc Giải (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 29/2/1968 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuChu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuChu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 2/1968

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/2/1968 dương lịch là ngày 2/2 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 29/2/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 29/2/1968?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).