Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1950
Dương lịch tháng 2/1950, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/2 | 15/12 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/2 | 16/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 3/2 | 17/12 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/2 | 18/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 5/2 | 19/12 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 6/2 | 20/12 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 7/2 | 21/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/2 | 22/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/2 | 23/12 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/2 | 24/12 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 11/2 | 25/12 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 12/2 | 26/12 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/2 | 27/12 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/2 | 28/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 15/2 | 29/12 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/2 | 30/12 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 17/2 | 1/1 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/2 | 2/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 19/2 | 3/1 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 20/2 | 4/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/2 | 5/1 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 22/2 | 6/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/2 | 7/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/2 | 8/1 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 25/2 | 9/1 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/2 | 10/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/2 | 11/1 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 28/2 | 12/1 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1950 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 3/2, 16/2, 17/2, 28/2.
Tháng 2/1950 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.