Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1940

Dương lịch tháng 1/1940, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 22/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/1 23/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/1 24/11 Ất Tỵ Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 4/1 25/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 5/1 26/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/1 27/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 7/1 28/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 8/1 29/11 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 9/1 1/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 10/1 2/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 11/1 3/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 12/1 4/12 Giáp Dần Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 13/1 5/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/1 6/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 15/1 7/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/1 8/12 Mậu Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/1 9/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/1 10/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 19/1 11/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/1 12/12 Nhâm Tuất Bình thường Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 21/1 13/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 22/1 14/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/1 15/12 Ất Sửu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 24/1 16/12 Bính Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 25/1 17/12 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 26/1 18/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 27/1 19/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 28/1 20/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 29/1 21/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 30/1 22/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 31/1 23/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1939 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1940 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 7/1, 9/1, 12/1, 16/1, 24/1, 25/1.

Tháng 1/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.