Lịch âm thứ ba 9/1/1940
Thứ Ba
9
tháng 1/1940
Âm lịch: 1/12
Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Mùng 1 tháng 12
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 12.
Ngày 9/1/1940 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1940
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/1210211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 9/1/1940 dương lịch là ngày 1/12 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 9/1/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/1/1940?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).