Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1939
Dương lịch tháng 12/1939, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 21/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 2/12 | 22/10 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 3/12 | 23/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 4/12 | 24/10 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 5/12 | 25/10 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 6/12 | 26/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/12 | 27/10 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/12 | 28/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 9/12 | 29/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 10/12 | 30/10 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 11/12 | 1/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 12/12 | 2/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 13/12 | 3/11 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/12 | 4/11 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/12 | 5/11 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/12 | 6/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 17/12 | 7/11 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 18/12 | 8/11 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 19/12 | 9/11 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 20/12 | 10/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 21/12 | 11/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 22/12 | 12/11 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 23/12 | 13/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 24/12 | 14/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 25/12 | 15/11 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 26/12 | 16/11 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 27/12 | 17/11 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 28/12 | 18/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/12 | 19/11 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 30/12 | 20/11 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 31/12 | 21/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1939 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 10/12, 18/12, 22/12, 25/12, 27/12, 30/12.
Tháng 12/1939 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.