Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2005

Dương lịch tháng 9/2005, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 28/7 Mậu Tý Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/9 29/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/9 30/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 4/9 1/8 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 5/9 2/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/9 3/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/9 4/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/9 5/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/9 6/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/9 7/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/9 8/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/9 9/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/9 10/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/9 11/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 15/9 12/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/9 13/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 17/9 14/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 18/9 15/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 19/9 16/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/9 17/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/9 18/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/9 19/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/9 20/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 24/9 21/8 Tân Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/9 22/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 26/9 23/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/9 24/8 Giáp Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/9 25/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 29/9 26/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/9 27/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2005 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2005

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2005 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 7/9, 14/9, 15/9, 18/9, 19/9, 27/9.

Tháng 9/2005 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2005Động thổ, làm nhàNăm 2005Mua xe, nhận xeNăm 2005Xuất hành, đi xaNăm 2005Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2005