Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2005

Dương lịch tháng 10/2005, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 28/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/10 29/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/10 1/9 Canh Thân Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 4/10 2/9 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 5/10 3/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 6/10 4/9 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/10 5/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/10 6/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/10 7/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/10 8/9 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 11/10 9/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 12/10 10/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/10 11/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 14/10 12/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/10 13/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 16/10 14/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/10 15/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 18/10 16/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 19/10 17/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/10 18/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/10 19/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/10 20/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 23/10 21/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/10 22/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/10 23/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 26/10 24/9 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 27/10 25/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 28/10 26/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/10 27/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/10 28/9 Đinh Hợi Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 31/10 29/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2005 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2005

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2005 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 26/10.

Tháng 10/2005 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2005Động thổ, làm nhàNăm 2005Mua xe, nhận xeNăm 2005Xuất hành, đi xaNăm 2005Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2005