Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 2005: ngày đẹp năm Ất Dậu

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Ất Dậu 2005 (từ Mùng 1 Tết 9/2/2005), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Ất Dậu

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 9/2 Mùng 1 Tết Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/2 Mùng 2 Tết Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 11/2 Mùng 3 Tết Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 12/2 Mùng 4 Tết Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 13/2 Mùng 5 Tết Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/2 Mùng 6 Tết Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 15/2 Mùng 7 Tết Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/2 Mùng 8 Tết Tân Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 17/2 Mùng 9 Tết Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 18/2 Mùng 10 Tết Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Ất Dậu

Tháng 2/20051 ngày tốt: 25/2Tháng 3/20052 ngày tốt: 6/3, 9/3Tháng 4/20056 ngày tốt: 3/4, 4/4, 12/4, 14/4, 24/4…Tháng 5/20054 ngày tốt: 4/5, 11/5, 17/5, 23/5Tháng 6/20054 ngày tốt: 4/6, 15/6, 17/6, 27/6Tháng 7/20053 ngày tốt: 20/7, 24/7, 30/7Tháng 8/20054 ngày tốt: 3/8, 12/8, 24/8, 30/8Tháng 9/20052 ngày tốt: 18/9, 22/9Tháng 10/20053 ngày tốt: 4/10, 6/10, 19/10Tháng 11/20055 ngày tốt: 7/11, 9/11, 11/11, 13/11, 25/11Tháng 12/20052 ngày tốt: 26/12, 30/12Tháng 1/20063 ngày tốt: 1/1, 10/1, 14/1

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 2005 ngày nào đẹp?

Mùng 1–10 Tết năm này không có ngày đạt mức tốt cho việc này; xem các tháng sau bên dưới.

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2005Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2005Động thổ, làm nhàNăm 2005Mua xe, nhận xeNăm 2005Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2005