Lịch âm thứ năm 1/9/2005
Thứ Năm
1
tháng 9/2005
Âm lịch: 28/7
Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/9/2005 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822933041/85263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529263027 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2005 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 1/9/2005 dương lịch là ngày 28/7 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 1/9/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/9/2005?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).