Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1950

Dương lịch tháng 9/1950, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 19/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 2/9 20/7 Canh Tý Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 3/9 21/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/9 22/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 5/9 23/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/9 24/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/9 25/7 Ất Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 8/9 26/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 9/9 27/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/9 28/7 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 11/9 29/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 12/9 1/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/9 2/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/9 3/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 15/9 4/8 Quý Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 16/9 5/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/9 6/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 18/9 7/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/9 8/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/9 9/8 Mậu Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 21/9 10/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/9 11/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/9 12/8 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/9 13/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/9 14/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/9 15/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/9 16/8 Ất Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 28/9 17/8 Bính Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 29/9 18/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 30/9 19/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1950 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1950

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1950 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 6/9, 7/9, 15/9, 20/9, 27/9, 28/9.

Tháng 9/1950 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1950Động thổ, làm nhàNăm 1950Mua xe, nhận xeNăm 1950Xuất hành, đi xaNăm 1950Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1950